Kho template triển khai ứng dụng bằng Docker Compose cho hệ sinh thái hitechcloud.
Metadata version hiện tại:
1.6.0
- Giới thiệu
- English Summary
- Mục tiêu của repository
- Cấu trúc dữ liệu
- Danh mục ứng dụng
- Quy ước chung của template
- Yêu cầu trước khi sử dụng
- Quy trình triển khai nhanh
- Ví dụ sử dụng
- Biến môi trường thường gặp
- Cách thêm ứng dụng mới
- Quy chuẩn đóng góp
- Định hướng mở rộng
- License
Repository này lưu trữ:
- metadata danh sách ứng dụng trong
hitechcloud.json - phiên bản metadata trong
hitechcloud.json.version.txt - các mẫu
docker-compose.ymltheo từng ứng dụng và từng phiên bản trongstable/hitechcloud
Mục đích chính là chuẩn hóa việc đóng gói, lưu trữ và triển khai nhanh các dịch vụ phổ biến như:
- website / CMS
- database
- runtime
- proxy
- storage
- monitoring
- công cụ DevOps
This repository contains Docker Compose templates and application metadata for the hitechcloud ecosystem.
It is designed to:
- maintain a centralized app catalog
- map each app to one or more supported versions
- store ready-to-use
docker-compose.ymltemplates - keep deployment structure consistent across services
Core files:
hitechcloud.json: app metadata cataloghitechcloud.json.version.txt: metadata versionstable/hitechcloud/<app-key>/<version>/docker-compose.yml: deployment template
Repository này hướng tới các mục tiêu sau:
- Chuẩn hóa cấu trúc template giữa nhiều ứng dụng khác nhau.
- Tách metadata và template triển khai để dễ bảo trì.
- Hỗ trợ nhiều phiên bản ứng dụng trong cùng một repo.
- Dễ tích hợp vào hệ thống App Store / Control Panel hoặc quy trình tự động hóa nội bộ.
- Giảm thời gian triển khai nhờ các mẫu có sẵn và biến môi trường mặc định.
File hitechcloud.json chứa danh sách ứng dụng, phiên bản và thuộc tính đi kèm, ví dụ:
- tên hiển thị
- loại ứng dụng
- tag
- mô tả ngắn
- website / GitHub / tài liệu
- kiến trúc hỗ trợ
- mức khuyến nghị
- dung lượng RAM tối thiểu
- khả năng cập nhật chéo phiên bản
File hitechcloud.json.version.txt chứa version của bộ metadata. Hiện tại:
1.0.0
stable/
hitechcloud/
<app-key>/
<version>/
docker-compose.yml
Ví dụ:
stable/hitechcloud/wordpress/6.7/docker-compose.ymlstable/hitechcloud/mysql/8.0/docker-compose.ymlstable/hitechcloud/nginx-proxy-manager/2.12/docker-compose.yml
Hiện tại repository đang có các ứng dụng sau:
| Ứng dụng | Key | Nhóm | Phiên bản | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| WordPress | wordpress |
Website / CMS | 6.7 |
CMS phổ biến |
| MySQL | mysql |
Database | 5.7, 8.0 |
CSDL quan hệ |
| MariaDB | mariadb |
Database | 11.4 |
Nhánh cộng đồng của MySQL |
| Redis | redis |
Database / Cache | 7.4 |
In-memory store |
| phpMyAdmin | phpmyadmin |
Tool / Database | 5.2 |
Quản trị MySQL qua web |
| Adminer | adminer |
Tool / Database | 5.2 |
Quản trị database nhẹ |
| pgAdmin | pgadmin |
Tool / Database | 8.14 |
Quản trị PostgreSQL qua web |
| Drupal | drupal |
Website / CMS | 11 |
CMS doanh nghiệp |
| Ghost | ghost |
Website / CMS | 5 |
Nền tảng blog hiện đại |
| Nginx Proxy Manager | nginx-proxy-manager |
Tool / Proxy | 2.12 |
Reverse proxy + SSL |
| PostgreSQL | postgresql |
Database | 17 |
CSDL quan hệ mạnh mẽ |
| MongoDB | mongodb |
Database | 8.0 |
NoSQL document database |
| Memcached | memcached |
Database / Cache | 1.6 |
Cache phân tán |
| Node.js | node |
Runtime | 22 |
JavaScript runtime |
| Python | python |
Runtime | 3.12 |
Runtime cho ứng dụng Python |
| Deno | deno |
Runtime | 2 |
Runtime JavaScript/TypeScript hiện đại |
| Gitea | gitea |
DevOps / Git | 1.22 |
Git self-hosted |
| MinIO | minio |
Tool / Storage | latest |
Object storage tương thích S3 |
| Portainer | portainer |
DevOps / Docker | 2.24 |
Quản trị Docker |
| Uptime Kuma | uptime-kuma |
Tool / Monitoring | 1.23 |
Giám sát dịch vụ |
| Grafana | grafana |
Tool / Monitoring | 11.5 |
Dashboard quan sát hệ thống |
| Prometheus | prometheus |
Tool / Monitoring | 2.54 |
Thu thập metrics và alerting |
| Jenkins | jenkins |
DevOps | 2.479 |
CI/CD phổ biến |
| SonarQube | sonarqube |
DevOps / Tool | 10.8 |
Phân tích chất lượng mã nguồn |
| Nextcloud | nextcloud |
Tool / Storage | 30 |
Lưu trữ và cộng tác self-hosted |
| RabbitMQ | rabbitmq |
Database / Tool | 4.0 |
Message broker phổ biến |
| Elasticsearch | elasticsearch |
Database / Tool | 8.17 |
Search engine phân tán |
| Kibana | kibana |
Tool / Monitoring | 8.17 |
Giao diện quan sát Elastic |
| Meilisearch | meilisearch |
Database / Tool | 1.12 |
Search engine nhẹ và nhanh |
| n8n | n8n |
Tool / DevOps | 1.82 |
Workflow automation |
| Mailpit | mailpit |
Tool | 1.21 |
Mail testing cho dev |
| Directus | directus |
Tool / Website | 11.4 |
Headless CMS và data platform |
| Bun | bun |
Runtime | 1.2 |
JavaScript runtime hiệu năng cao |
| Strapi | strapi |
Website / CMS | 5 |
Headless CMS phổ biến |
| NocoDB | nocodb |
Tool / Database | 0.262 |
Airtable mã nguồn mở |
| PrestaShop | prestashop |
Website / Ecommerce | 8.2 |
Nền tảng ecommerce mã nguồn mở |
| Appsmith | appsmith |
Tool / AppHub | 1.60 |
Low-code platform cho internal tools |
| File Browser | filebrowser |
Tool / Storage / NAS | 2.31 |
Quản lý file qua web |
| Syncthing | syncthing |
Storage / NAS | 1.29 |
Đồng bộ file P2P |
| Duplicati | duplicati |
Storage / NAS | 2.0 |
Backup automation |
| ClickHouse | clickhouse |
Database / Analytics | 25.1 |
Columnar analytics database |
| Typesense | typesense |
Database / Search | 28.0 |
Search engine cho ứng dụng |
| Qdrant | qdrant |
Database / AI / Search | 1.13 |
Vector database |
| Weaviate | weaviate |
Database / AI / Search | 1.28 |
AI-native vector database |
| Ollama | ollama |
AI / LLM | 0.6 |
Chạy mô hình AI cục bộ |
| Open WebUI | open-webui |
AI / LLM / Tool | 0.6 |
Web UI cho Ollama và LLM |
| Flowise | flowise |
AI / LLM / Tool | 2.2 |
Orchestration workflow cho LLM |
| AnythingLLM | anythingllm |
AI / LLM / Tool | 1.7 |
Chat với knowledge base riêng |
| Langfuse | langfuse |
AI / LLM / Monitoring | 2.95 |
Observability cho ứng dụng LLM |
| LiteLLM | litellm |
AI / LLM / Middleware | 1.61 |
Gateway thống nhất cho model provider |
| OpenHands | openhands |
AI / LLM / DevOps | 0.28 |
AI coding agent platform |
| MCP Gateway | mcp-gateway |
MCP / Middleware | 0.1 |
Gateway cho Model Context Protocol |
| Supabase Studio | supabase |
AppHub / Database | 2025.03 |
Console cho backend platform |
| Baserow | baserow |
AppHub / Database | 1.31 |
No-code database platform |
| Windmill | windmill |
Tool / DevOps | 1.417 |
Automation và internal workflows |
| Airbyte | airbyte |
CI/CD / DevOps / Data | 1.5 |
Data sync và ELT |
| Metabase | metabase |
Analytics / Monitoring | 0.53 |
BI dashboard và analytics |
| Plausible | plausible |
Analytics / Monitoring | 3.0 |
Website analytics nhẹ |
| Matomo | matomo |
Analytics / Monitoring | 5.1 |
Web analytics self-hosted |
| Listmonk | listmonk |
Email / Tool | 4.1 |
Newsletter và mailing list |
| Stalwart Mail | stalwart-mail |
Email / System | 0.11 |
Mail server self-hosted |
| Immich | immich |
Storage / Media | 1.129 |
Backup và quản lý ảnh/video self-hosted |
| PhotoPrism | photoprism |
Storage / Media / AI | 240915 |
Quản lý thư viện ảnh bằng AI |
| Jellyfin | jellyfin |
Media / Streaming | 10.10 |
Media server mã nguồn mở |
| Audiobookshelf | audiobookshelf |
Media / Library | 2.17 |
Quản lý audiobook và podcast |
| Calibre-Web | calibre-web |
Media / Library | 0.6 |
Giao diện web cho thư viện ebook |
| Vaultwarden | vaultwarden |
Security / Tool | 1.32 |
Password manager tương thích Bitwarden |
| Paperless-ngx | paperless-ngx |
Tool / Document | 2.14 |
Lưu trữ tài liệu và OCR |
| Seafile | seafile |
Storage / Collaboration | 11.0 |
Đồng bộ và chia sẻ tệp doanh nghiệp |
| Homebox | homebox |
Tool / Home | 0.15 |
Quản lý tài sản và vật dụng gia đình |
| Docmost | docmost |
Tool / Wiki | 0.19 |
Nền tảng tài liệu và knowledge base |
| Glance | glance |
Tool / Dashboard | 0.6 |
Dashboard tối giản cho self-hosting |
| Homepage | homepage |
Tool / Dashboard | 0.10 |
Cổng điều hướng dịch vụ self-hosted |
| Traefik | traefik |
Proxy / Middleware | 3.3 |
Reverse proxy cloud-native |
| Caddy | caddy |
Proxy / Web Server | 2.9 |
Web server tự động HTTPS |
| Kong | kong |
Proxy / API Gateway | 3.9 |
API gateway và traffic management |
| Keycloak | keycloak |
Security / IAM | 26.1 |
Identity và single sign-on |
| Zitadel | zitadel |
Security / IAM | 2.66 |
Quản lý danh tính và truy cập hiện đại |
| Harbor | harbor |
DevOps / Registry | 2.12 |
Private container registry doanh nghiệp |
| GitLab | gitlab |
Git / DevOps | 17.10 |
Nền tảng Git và CI/CD all-in-one |
| Appwrite | appwrite |
AppHub / Backend | 1.8 |
Backend-as-a-service mã nguồn mở |
| PocketBase | pocketbase |
Database / Backend | 0.28 |
Backend nhẹ với embedded database |
| RedisInsight | redisinsight |
Database / Tool | 2.60 |
Giao diện quản trị Redis |
| Mongo Express | mongo-express |
Database / Tool | 1.0 |
Giao diện web cho MongoDB |
| OpenSearch | opensearch |
Database / Search | 2.19 |
Search và analytics engine mã nguồn mở |
| OpenSearch Dashboards | opensearch-dashboards |
Monitoring / Search | 2.19 |
Dashboard phân tích cho OpenSearch |
| Milvus | milvus |
Database / AI / Search | 2.5 |
Vector database hiệu năng cao |
| Activepieces | activepieces |
Tool / Automation | 0.52 |
Workflow automation mã nguồn mở |
| Chatwoot | chatwoot |
Tool / Support | 4.3 |
Nền tảng customer support và live chat |
| Outline | outline |
Tool / Wiki | 0.78 |
Knowledge base cho team |
| Wiki.js | wikijs |
Website / CMS / Wiki | 2.5 |
Hệ thống wiki hiện đại |
| Invoice Ninja | invoice-ninja |
Website / Business | 5.10 |
Quản lý hóa đơn và báo giá |
| Mattermost | mattermost |
Collaboration / Chat | 10.5 |
Nền tảng chat và cộng tác cho team |
| Rocket.Chat | rocketchat |
Collaboration / Chat | 7.5 |
Team chat mã nguồn mở |
| Zulip | zulip |
Collaboration / Chat | 10.0 |
Team messaging theo luồng hội thoại |
| Jitsi | jitsi |
Collaboration / Video | stable |
Họp video self-hosted |
| Gitea Actions Runner | gitea-actions-runner |
DevOps / CI | 0.2 |
Runner cho Gitea Actions |
| Uptime Kuma Agent | uptime-kuma-agent |
Monitoring / Tool | 1.0 |
Node mẫu cho giám sát Kuma |
| GlitchTip | glitchtip |
Monitoring / Error Tracking | 4.0 |
Theo dõi lỗi và exception |
| SigNoz | signoz |
Monitoring / Observability | 0.71 |
Observability platform mã nguồn mở |
| PostHog | posthog |
Analytics / Monitoring | 1.149 |
Product analytics và event tracking |
| Cal.com | calcom |
Tool / Scheduling | 5.4 |
Nền tảng đặt lịch và booking |
Qua các template hiện có, cấu trúc chung thường bao gồm:
version: "3"- một service chính cho ứng dụng
container_namecó thể override bằng biến môi trườngrestart: unless-stoppedportscó giá trị mặc định nhưng cho phép tùy biếnenvironmentđể cấu hình nhanh khi deployvolumesđể lưu dữ liệu bền vữnghealthcheckđể hỗ trợ theo dõi trạng thái containernetworkssử dụng external networktinohost-network
Điều này giúp các template có tính nhất quán cao và dễ được xử lý bởi công cụ tự động.
Trước khi dùng các template, nên bảo đảm:
- đã cài Docker
- đã cài Docker Compose hoặc hỗ trợ
docker compose - máy chủ có đủ tài nguyên theo khuyến nghị của từng ứng dụng
- đã tạo external Docker network
tinohost-network - đã chuẩn bị file
.envnếu cần thay đổi thông số mặc định
Ví dụ tạo network:
docker network create tinohost-networkQuy trình khuyến nghị:
- Chọn ứng dụng và phiên bản cần triển khai.
- Vào đúng thư mục template.
- Đọc nhanh các biến môi trường trong
docker-compose.yml. - Tạo file
.envnếu cần override giá trị mặc định. - Chạy
docker compose up -d. - Kiểm tra log và
healthchecksau khi container khởi động.
cd stable/hitechcloud/wordpress/6.7
docker compose up -dMẫu WordPress hiện dùng các biến quan trọng như:
HOST_PORTDB_HOSTDB_USERDB_PASSWORDDB_NAME
cd stable/hitechcloud/mysql/8.0
docker compose up -dMẫu MySQL hỗ trợ các biến như:
MYSQL_ROOT_PASSWORDMYSQL_DATABASEMYSQL_USERMYSQL_PASSWORDHOST_PORT
cd stable/hitechcloud/nginx-proxy-manager/2.12
docker compose up -dMẫu này cho phép cấu hình:
HTTP_PORTHTTPS_PORTADMIN_PORTDISABLE_IPV6
Tùy ứng dụng, một số biến phổ biến gồm:
| Biến | Ý nghĩa |
|---|---|
CONTAINER_NAME |
Tên container |
HOST_PORT |
Cổng public mặc định của service |
HTTP_PORT |
Cổng HTTP |
HTTPS_PORT |
Cổng HTTPS |
ADMIN_PORT |
Cổng trang quản trị |
DB_HOST |
Host database |
DB_USER |
User database |
DB_PASSWORD |
Mật khẩu database |
DB_NAME |
Tên database |
MYSQL_ROOT_PASSWORD |
Mật khẩu root MySQL |
MYSQL_DATABASE |
Database khởi tạo ban đầu |
MYSQL_USER |
User MySQL khởi tạo ban đầu |
MYSQL_PASSWORD |
Mật khẩu cho user MySQL |
Ví dụ .env cho WordPress:
CONTAINER_NAME=wordpress-app
HOST_PORT=8080
DB_HOST=mysql
DB_USER=wordpress
DB_PASSWORD=strong-password
DB_NAME=wordpressKhi bổ sung app mới vào repository, nên cập nhật đồng thời cả metadata lẫn template.
Tạo đúng cấu trúc:
stable/hitechcloud/<app-key>/<version>/docker-compose.yml
Cần khai báo đầy đủ các trường cần thiết như:
namekeytypetagsshortDescEn/shortDescZhRequiredarchitecturesmemoryRequiredversions
Cập nhật file hitechcloud.json.version.txt khi danh sách ứng dụng hoặc metadata thay đổi.
Nên xác nhận:
- file compose hợp lệ
- port mặc định không mâu thuẫn với ứng dụng tương tự
- volume được mount rõ ràng
- biến môi trường có default value hợp lý
- network ngoài
tinohost-networkđược khai báo đúng healthcheckhoạt động nếu image hỗ trợ
Để repository dễ bảo trì, nên tuân thủ các quy ước sau:
- dùng
app-keynhất quán giữa metadata và tên thư mục - mỗi version có thư mục riêng, không ghi đè chéo phiên bản
- ưu tiên đặt giá trị mặc định an toàn, dễ hiểu
- hạn chế hard-code thông tin nhạy cảm
- dùng tên biến môi trường rõ nghĩa
- giữ cấu trúc file đơn giản, dễ đọc
- bổ sung
healthcheckkhi khả thi - giữ cùng external network để dễ liên kết giữa các stack
Repository có thể được hoàn thiện thêm theo các hướng sau:
- thêm
README.mdriêng cho từng app - thêm
.env.examplecho mỗi template - bổ sung ảnh icon cho app trong metadata
- thêm script kiểm tra tính hợp lệ của
hitechcloud.json - thêm bước CI để validate
docker-compose.yml - thêm changelog cho metadata và template
- sinh tài liệu catalog tự động từ metadata
| Nhu cầu | Vị trí |
|---|---|
| Xem metadata app | hitechcloud.json |
| Xem version metadata | hitechcloud.json.version.txt |
| Xem template compose | stable/hitechcloud/<app-key>/<version>/docker-compose.yml |
| Xem giấy phép | LICENSE |
Repository đi kèm file LICENSE ở thư mục gốc. Hãy tham khảo nội dung file này trước khi phân phối lại hoặc tích hợp vào hệ thống khác.
Nếu cần bước tiếp theo, tôi có thể bổ sung thêm:
READMEriêng cho từng ứng dụngCONTRIBUTING.md.env.examplemẫu cho các app chính- tài liệu chuẩn metadata cho
hitechcloud.json